Hướng dẫn thực hiện dự án Luật XD 2025

 

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Theo Dự thảo Nghị định quy định chi tiết Luật Xây dựng 2025 (dự kiến hiệu lực 01/07/2026)

Tài liệu trích lọc các điều khoản quan trọng, hướng dẫn trình tự, thủ tục, hồ sơ và thời gian thực hiện dự án từ giai đoạn chuẩn bị đến kết thúc xây dựng.

GIAI ĐOẠN 1: CHUẨN BỊ DỰ ÁN

Các công việc chính

  • Lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư (nếu có yêu cầu).
  • Lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi (FS) hoặc Báo cáo kinh tế – kỹ thuật (Điều 29).
  • Khảo sát xây dựng phục vụ lập dự án (Điều 11-16).
  • Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng (Điều 41).

📋 Hồ sơ trình thẩm định FS (Điều 37)

  • Tờ trình thẩm định (Mẫu 01 Phụ lục I).
  • Văn bản về chủ trương đầu tư, quy hoạch được duyệt.
  • Hồ sơ khảo sát xây dựng, Báo cáo FS (thuyết minh + thiết kế cơ sở).
  • Danh mục tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng, báo cáo thẩm tra (nếu có).
  • Các văn bản thỏa thuận đấu nối hạ tầng, phòng cháy chữa cháy, môi trường.

GIAI ĐOẠN 2: THỰC HIỆN DỰ ÁN

2.1. Triển khai thiết kế xây dựng

Quy định Số bước thiết kế do người quyết định đầu tư quyết định (Điều 17):

  • 1 bước: Thiết kế bản vẽ thi công (cho dự án chỉ lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật).
  • 2 bước: TK cơ sở + TK BVTC; hoặc FEED + TK BVTC; hoặc TK kỹ thuật + TK BVTC.
  • 3 bước: Kết hợp TK cơ sở, TK FEED, TK kỹ thuật và TK BVTC.

📋 Nội dung chính các bước thiết kế

  • Thiết kế cơ sở (Điều 21): Thể hiện phương án kiến trúc, kết cấu, công nghệ, kết nối hạ tầng.
  • Thiết kế FEED (Điều 22): Áp dụng cho dự án có công nghệ, cụ thể hóa thông số kỹ thuật, đề xuất phân chia gói thầu EPC.
  • Thiết kế kỹ thuật (Điều 23): Thể hiện đầy đủ giải pháp, thông số, vật liệu, bản tính chi tiết.
  • Thiết kế bản vẽ thi công (Điều 24): Chi tiết cấu tạo, kích thước, thông số kỹ thuật để thi công.

Chỉ dẫn kỹ thuật phải lập riêng cho công trình cấp đặc biệt, cấp I (Điều 25).

2.2. Thẩm định, phê duyệt thiết kế & dự toán

  • Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế triển khai sau khi dự án được duyệt (Điều 43).
  • Nội dung thẩm định: Sự phù hợp với nhiệm vụ thiết kế, quy chuẩn, an toàn chịu lực, phòng cháy, dự toán (Điều 30 Luật Xây dựng 2025).
  • Đối với công trình quan trọng: Phải thuê tư vấn thẩm tra (khoản 4 Điều 43).

2.3. Cấp giấy phép xây dựng

📌 Điều kiện cấp phép (Điều 51)

  • Phù hợp mục đích sử dụng đất, quy hoạch.
  • Thiết kế đã được phê duyệt, đảm bảo an toàn kết cấu, phòng cháy, môi trường.
  • Đối với công trình ảnh hưởng lớn đến cộng đồng: phải có báo cáo thẩm tra.

📋 Thành phần hồ sơ cơ bản (Điều 58)

  • Đơn đề nghị cấp phép (Mẫu 01 Phụ lục II).
  • Giấy tờ hợp pháp về đất đai (Điều 56).
  • Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo thẩm tra (nếu có).
  • Bộ bản vẽ thiết kế xây dựng (tổng mặt bằng, kiến trúc, kết cấu, đấu nối hạ tầng…).

⏱️ Thời gian xử lý

10 ngày
công trình
07 ngày
nhà ở riêng lẻ
05 ngày
gia hạn, cấp lại

2.4. Thi công xây dựng

🚧 Điều kiện khởi công (Điều 48 Luật Xây dựng 2025)

  • Có mặt bằng xây dựng, giấy phép (nếu thuộc diện cấp phép).
  • Có thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt, hợp đồng xây dựng.
  • Đã gửi thông báo khởi công cho cơ quan quản lý.

📋 Nội dung quản lý thi công (Điều 10-27 Nghị định 06/2021/NĐ-CP)

  • Quản lý chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toàn lao động, môi trường.
  • Nhà thầu phải lập hệ thống quản lý, biện pháp thi công, nhật ký, bản vẽ hoàn công.

🔍 Giám sát thi công

  • Chủ đầu tư tự thực hiện hoặc thuê tư vấn giám sát (Điều 60 Luật Xây dựng 2025).
  • Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế (Điều 20 NĐ 06).

2.5. Nghiệm thu, hoàn thành

  • Nghiệm thu công việc xây dựng: Theo biên bản, trong vòng 24h sau khi nhận đề nghị (Điều 21 NĐ 06).
  • Nghiệm thu giai đoạn, bộ phận công trình: Do các bên thỏa thuận (Điều 22 NĐ 06).
  • Nghiệm thu hoàn thành hạng mục, công trình: Khi đã thi công đầy đủ, có kết quả thí nghiệm, thử nghiệm đạt yêu cầu (Điều 23 NĐ 06).

GIAI ĐOẠN 3: KẾT THÚC XÂY DỰNG

  • Quyết toán hợp đồng xây dựng, quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành.
  • Bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Điều 27 NĐ 06). Kèm theo hồ sơ phục vụ quản lý, vận hành, bảo trì (Phụ lục IX NĐ 06).
  • Bảo hành công trình (tối thiểu 24 tháng với cấp đặc biệt, cấp I; 12 tháng với cấp còn lại) – Điều 28 NĐ 06.
  • Lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình (tối thiểu 10 năm với nhóm A, 7 năm nhóm B, 5 năm nhóm C) – Điều 26 NĐ 06.

CÁC QUY ĐỊNH ĐẶC THÙ & MỚI

🔹 Áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài (Điều 10)

  • Phải có đánh giá về sự phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN)tính tương thích với các tiêu chuẩn có liên quan.
  • Thuyết minh đánh giá được trình bày trong hồ sơ thiết kế hoặc chỉ dẫn kỹ thuật.

🔹 Ứng dụng BIM bắt buộc (Điều 8)

  • Áp dụng với dự án nhóm B trở lên và công trình xây dựng mới từ cấp II trở lên.
  • Dữ liệu BIM phải được cung cấp theo định dạng chuẩn mở IFC 4.0, dung lượng tệp ≤ 500 MB.
  • Chủ đầu tư phải thiết lập Môi trường dữ liệu chung (CDE) để quản lý.

🔹 Công trình xanh (Điều 9)

  • Khuyến khích áp dụng hệ thống chứng nhận công trình xanh (tự nguyện).
  • Nhóm tiêu chí năng lượng tiết kiệm và hiệu quả không được thấp hơn 28% tổng điểm.
  • Được ưu tiên tiếp cận tín dụng xanh, trái phiếu xanh.

🔹 Dự án, công trình đặc thù

  • Dự án cần bảo đảm bí mật nhà nước (Điều 71): Cơ quan được giao quản lý tự quyết định tổ chức thực hiện.
  • Dự án khẩn cấp (Điều 72): Thực hiện theo lệnh xây dựng khẩn cấp, được tự quyết định về khảo sát, thiết kế, thi công.
  • Dự án cấp bách (Điều 73): Được thực hiện song song, đồng thời các thủ tục.



Lưu ý quan trọng: Đây là hướng dẫn tổng hợp từ Dự thảo Nghị định. Các biểu mẫu chi tiết (Mẫu số 01-11 Phụ lục I, Mẫu số 01-07 Phụ lục II) và các Phụ lục danh mục (III, IV, V, VI) không được thể hiện trong file .txt gốc nhưng là thành phần bắt buộc khi thực hiện thủ tục. Khi Nghị định chính thức được ban hành, cần cập nhật căn cứ pháp lý và các mẫu biểu mới nhất.

 

Zalo
Hãy để chúng tôi phục vụ bạn
Hotline: 0868.393.098