📋 DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM







DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM
Phòng thí nghiệm LASXD-KDMN
(Công bố kèm theo hồ sơ năng lực ngày 14 tháng 4 năm 2026)
| TT | Tên chỉ tiêu thí nghiệm | Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng | Dụng cụ, thiết bị thử | Thí nghiệm viên phụ trách |
|---|---|---|---|---|
| I. MỐI HÀN THÉP, PHƯƠNG PHÁP THỬ KHÔNG PHÁ HỦY | ||||
| 1 | Kiểm tra không phá hủy mối hàn – PP dùng bột từ | TCVN 11759:2016 ASME V:2025; AWS D1.1:2025 |
– Thiết bị: Gông từ KDE MP-A2 (Hoặc tương đương) – Hạt từ – Chất tương phản: Sơn tương phản – Mẫu chuẩn: Pie Gauge, khối thử lực nâng. – Thước đo chuyên dụng – Dụng cụ làm sạch mẫu |
Nguyễn Mạnh Hùng |
| 2 | Kiểm tra không phá hủy mối hàn — Phương pháp siêu âm | TCVN 6735:2018 ASME V:2025; AWS D1.1:2025 |
– Thiết bị siêu âm: Máy Olympus Epoch LTC. (Hoặc tương đương) – Đầu dò (Probes): thẳng, góc – Mẫu chuẩn. – Chất tiếp âm, nhiệt kế – Dụng cụ đo đạc và làm sạch vị trí siêu âm |
Nguyễn Văn Khoa |
| 3 | Kiểm tra không phá hủy – Phương pháp thẩm thấu | TCVN 4617:2018 ASME V:2025; AWS D1.1:2025 |
– Bộ hóa chất thẩm thấu: Chất làm sạch, Chất thẩm thấu, Chất hiện hình – Thiết bị hỗ trợ: Đèn thường, đèn UV, nhiệt kế, đồng hồ bấm giờ, dụng cụ làm sạch. |
Nguyễn Mạnh Hùng |
| II. THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI | ||||
| 4 | Đo chiều dày vật liệu kim loại bằng — Phương pháp siêu âm | TCVN 6735:2018 | – Máy siêu âm : Máy S43; – Đầu dò (Probes): thẳng – Mẫu chuẩn. – Chất tiếp âm, nhiệt kế – Dụng cụ đo đạc và làm sạch vị trí siêu âm |
Nguyễn Mạnh Hùng |
| 5 | Kiểm tra độ cứng kim loại theo phương pháp Leeb | ISO 16859-1:2015 | – Thiết bị : Leeb 130 (Hoặc tương đương) – Dụng cụ làm sạch vị trí kiểm tra |
Nguyễn Mạnh Hùng |
| 6 | Thử nghiệm bu lông, đai ốc, vít: Xác định khuyết tật ngoại quan, kích thước hình học, thử kéo, lực cắt, lực xiết | TCVN 1916:1995 | – Thiết bị : SKIDMORE WILHELM 50 tấn – Dụng cụ đo chiều dài và chiều sâu, đường kính – Máy cắt thép – Bút tẩy phủ, dũa vạch mẫu |
Nguyễn Mạnh Hùng / Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang |
| 7 | Thử độ dính bám lớp phủ trên nền kim loại phương pháp kéo nhổ | TCVN 10267:2014 | – Thiết bị : Thử kéo JW-6000C (Hoặc tương đương) – Keo dán, đĩa thép chuyên dùng |
Nguyễn Mạnh Hùng / Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang |
| 8 | Xác định chiều dày lớp phủ bằng phương pháp cảm ứng điện từ | TCVN 9406:2012 | – Thiết bị thử: MITUTOYO (Neoderm) (Hoặc tương đương) – Dụng cụ thử: Tấm màng chuẩn. Tấm nền chuẩn |
Nguyễn Mạnh Hùng / Trịnh Văn Sang |
| III. KIỂM TRA BÊ TÔNG | ||||
| 9 | Xác định cường độ nén của bê tông | TCVN 3118:2022 | – Thiết bị máy nén : TYA 600 – Máy mài, cắt. – Thước đo chuyên dụng |
Nguyễn Mạnh Hùng / Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang |
| IV. THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG | ||||
| 10 | Bê tông cốt thép – Kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn – Phương pháp điện thế | TCVN 9348:2012 | – Thiết bị: Điện cực so sánh (CuSO4, AgCl); Hiển thị MILWAUKEE. (Hoặc tương đương) – Máy khoan, máy mài – Thiết bị dò vị trí cốt thép – Dụng cụ làm sạch cốt thép, lỗ khoan – Dung dịch dẫn điện |
Nguyễn Mạnh Hùng / Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang |
| 11 | Phương pháp điện từ xác định chiều dày bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông | TCVN 9356:2012 | – Thiết bị: LANGRY LR-G100 – Bút, thước |
Nguyễn Mạnh Hùng / Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang |
| 12 | Xác định cường độ kéo bề mặt và cường độ bám dính trực tiếp của bê tông | TCVN 9491:2012 | – Thiết bị: R 20000ND (SANKO TECHNO) (Hoặc tương đương) – Máy khoan – Máy mài, tấm thép kéo – Vật liệu thử: Keo chuyên dụng, epoxy đóng rắn nhanh, acrylic hai thành phần |
Nguyễn Mạnh Hùng / Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang |
| 13 | Xác định cường độ uốn & nén của vữa đã đóng rắn (vữa tươi, vữa khô trộn sẵn) | TCVN 3121-11:2022 | – Máy thử uốn TYA 600, tạo lực nén đến 100 KN; (Hoặc tương đương) – Hai tấm nén của máy được làm từ thép cứng (tiết diện hình vuông, cạnh là 40mm ± 0,1mm, chiều dày không nhỏ hơn 10mm) – Keo gắn |
Nguyễn Mạnh Hùng / Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang |
| 14 | Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền (vữa tươi, vữa khô trộn sẵn) | TCVN 3121-12:2022 | – Thiết bị : Thử kéo JW-6000C. – Vòng hình tròn cụt – Tấm đầu kéo bám dính hình tròn – Keo gắn |
Nguyễn Mạnh Hùng / Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang |
| 15 | Kiểm tra lực kéo, nhổ của bulong & thép | TCVN 9490:2012 | – Thiết bị: SJ-400-SBR-25-10 – Máy khoan – Dụng cụ làm sạch lỗ khoan – Thước kẹp, nhiệt kế – Vòng đệm |
Nguyễn Mạnh Hùng / Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang |
| 16 | Kiểm tra không phá hoại xác định chiều rộng vết nứt của bê tông bằng kính lúp | TCVN 5879:2009 | – Thiết bị : SCALE LOUPE 10085-2, Micro scope 0.05mm – Nguồn sáng: Đèn led – Thiết bị ghi dữ liệu truyền hình ảnh vết nứt |
Nguyễn Mạnh Hùng / Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang |
| 17 | Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy | TCVN 9334:2012 | – Thiết bị : Búa MATEST – Thiết bị làm phẳng, sạch vị trí: Máy mài – Bàn chải sắt, thước, bút, phấn |
Nguyễn Mạnh Hùng / Trịnh Văn Sang |
| 18 | Phương pháp thử không phá hủy đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âm | TCVN 9357:2012 | – Thiết bị: Siêu âm Matest; Cặp đầu dò (Transducers) (Hoặc tương đương) – Thiết bị làm phẳng, sạch vị trí: Máy mài, búa, đục – Bàn chải sắt, thước, bút, phấn – Chất tiếp âm – Thước |
Nguyễn Mạnh Hùng / Trịnh Văn Sang |
| 19 | Sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén của bê tông | TCVN 9335:2012 | – Thiết bị : Búa MATEST; Siêu âm MATEST – Thiết bị làm phẳng, sạch vị trí: Máy mài, búa, đục – Bàn chải sắt, thước, bút, phấn – Chất tiếp âm – Thước |
Nguyễn Mạnh Hùng / Trịnh Văn Sang |
| 20 | Bê tông – Phương pháp siêu âm xác định cường độ chịu nén | TCVN 13536:2022 | – Thiết bị: Siêu âm Matest; Cặp đầu dò (Transducers) (Hoặc tương đương) – Thiết bị làm phẳng, sạch vị trí: Máy mài, búa, đục – Bàn chải sắt, thước, bút, phấn – Chất tiếp âm – Thước |
Nguyễn Mạnh Hùng / Trịnh Văn Sang |
| 21 | Bê tông – Phương pháp xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấu | TCVN 12252:2020 | – Thiết bị: Máy khoan; Máy nén TYA 600; Máy dò vị trí cốt thép – Máy mài, thiết bị phủ mặt – Thước đo |
Nguyễn Mạnh Hùng / Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang |
| V. QUAN TRẮC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH | ||||
| 22 | Cấu kiện bê tông và bê tông đúc sẵn – Phương pháp thí nghiệm gia tải đánh giá độ bền, cứng và chống nứt | TCVN 9347:2012 | – Neo, vật tải tĩnh – Đồng hồ so 0.01mm – 100mm – Kích thuỷ lực. – Kính đo vết nứt – Đồng hồ bấm giờ |
Nguyễn Mạnh Hùng / Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang |
| VI. THỬ NGHIỆM ĂN MÒN THÉP VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP | ||||
| 23 | Xác định chiều dày lớp bê tông bị carbonat hóa | TCVN 13933:2024 | – Máy khoan, máy đục – Thước, Phenoltalein – Alcol 95o |
Nguyễn Mạnh Hùng / Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang |
| VII. TIẾNG ỒN ÂM HỌC | ||||
| 24 | Xác định mức áp suất âm của tiếng ồn phát ra từ máy và thiết bị | TCVN 7878-2:2018 | – Thiết bị: RION NL22 – Chân máy – Thước đo |
Nguyễn Mạnh Hùng / Trịnh Văn Sang |
| VIII. RUNG CHẤN TRONG XÂY DỰNG | ||||
| 25 | Rung động và chấn động – Rung động do các hoạt động xây dựng và sản xuất công nghiệp – Phương pháp đo | TCVN 6963:2001 | Thiết bị: RION VA 11C; RION VM 52 | Nguyễn Mạnh Hùng / Trịnh Văn Sang |
| 26 | Đo rung động và đánh giá ảnh hưởng đến công trình | TCVN 7191:2002 | Thiết bị: RION VA 11C | Nguyễn Mạnh Hùng / Trịnh Văn Sang |
| IX. CÔNG TÁC HIỆN TRƯỜNG KHÁC | ||||
| 27 | Nén phẳng hiện trường để xác định mô đun biến dạng (E) và hệ số nền (K) của đất nền dưới đáy móng thực tế | TCVN 9354:2012 | – Tấm nén thép – Kích thủy lực HP-15N – Hệ thống phản lực, chất tải – giàn neo tải – Hệ thống đồng hồ so Mitutoyo 100mm – Cát mịn – Thước thủy chuẩn |
Nguyễn Mạnh Hùng / Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang |
CÔNG TY TNHH KIỂM ĐỊNH & GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG MIỀN NAM
PHÒNG THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
TP.HCM, ngày 14 tháng 4 năm 2026
📞 Hotline: 0868.393.098 | ✉️ Email: Info.kiemdinhmiennam@gmail.com
