LAS-MN

CÔNG BỐ THÔNG TIN NĂNG LỰC
HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

📅 TP Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 4 năm 2026
📄 Số: 01/PTN-MN
🏢 Công bố lần 01

I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC

Tên tổ chức: Công ty TNHH Kiểm định & Giám định xây dựng Miền Nam
Mã số doanh nghiệp: 0313657435
Địa chỉ: Số 240 đường 14, phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0868.393.098
Email: Info.kiemdinhmiennam@gmail.com
Tên phòng thí nghiệm: Phòng thí nghiệm kiểm định chất lượng công trình
Địa chỉ phòng TN: Số 240 đường 14, phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh
Mã số PTN (cũ): LAS-XD 1091
Giấy chứng nhận (cũ): số 254/GCN-BXD ngày 28/6/2023

⚖️ Căn cứ pháp lý:

  • Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
  • Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ (sửa đổi bởi NĐ 35/2023/NĐ-CP và NĐ 14/2026/NĐ-CP);
  • Thông báo số 1707/SXD-KTVLXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Sở Xây dựng TP.HCM;
  • Giấy chứng nhận số 254/GCN-BXD ngày 28/6/2023 của Bộ Xây dựng.

II. THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC

Tổ chức chúng tôi có đầy đủ năng lực để thực hiện các chỉ tiêu thí nghiệm & quan trắc chuyên ngành xây dựng sau đây, đáp ứng TCVN ISO/IEC 17025:2017.

👨‍🔬 Người quản lý trực tiếp hoạt động thí nghiệm (kiêm nhiệm thí nghiệm viên)

Họ và tên: Nguyễn Mạnh Hùng

Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học Giao Thông Vận Tải, Thạc sỹ kỹ thuật

👥 Thí nghiệm viên

a. Trịnh Văn Sang
Trình độ: Đại học: kỹ sư xây dựng DD&CN

b. Nguyễn Văn Khoa
Trình độ: Cao đẳng công trình giao thông.

📋 DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

TT Tên chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng Dụng cụ, thiết bị thử Thí nghiệm viên phụ trách
I. MỐI HÀN THÉP, PHƯƠNG PHÁP THỬ KHÔNG PHÁ HỦY
1 Kiểm tra không phá hủy mối hàn – PP dùng bột từ TCVN 11759:2016
(TK: TCVN 4396:2018; ASTM E709-21; AWS D1.1:2025)
– Thiết bị: Gông từ KDE MP-A2
– Hạt từ, chất tương phản
– Mẫu chuẩn Pie Gauge, thước đo chuyên dụng
Nguyễn Mạnh Hùng
2 Kiểm tra không phá hủy mối hàn – PP siêu âm TCVN 6735:2018
(TK: ASTM E114-20; ASME V:2025; AWS D1.1:2025)
– Máy siêu âm Panametrics Epoch XT / Olympus Epoch LTC
– Đầu dò thẳng/góc, mẫu chuẩn, chất tiếp âm
Nguyễn Văn Khoa
3 Kiểm tra không phá hủy – PP thẩm thấu TCVN 4617:2018
(TK: ASME V:2025; ASTM E1417/E1417M)
– Bộ hóa chất thẩm thấu (chất làm sạch, thẩm thấu, hiện hình)
– Đèn UV, đồng hồ bấm giờ
Nguyễn Mạnh Hùng
II. THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI
4 Đo chiều dày vật liệu kim loại bằng siêu âm TCVN 6735:2018
(TK: ASTM E797/E797M-21; ISO 16809:2017)
– Máy siêu âm S43, Panametrics thickness Gage
– Đầu dò thẳng, mẫu chuẩn, chất tiếp âm
Nguyễn Mạnh Hùng
5 Kiểm tra độ cứng kim loại theo phương pháp Leeb ISO 16859-1:2015
(TK: ASTM A956-17e1)
– Thiết bị Leeb 130
– Dụng cụ làm sạch vị trí kiểm tra
Nguyễn Mạnh Hùng
6 Thử nghiệm bulong, đai ốc, vít: Xác định khuyết tật ngoại quan, kích thước, thử kéo, lực cắt, lực xiết TCVN 1916:1995
(TK: TCVN 197-1:2014; ASTM A370-24)
– Thử căng bulong SKIDMORE WILHELM 50 tấn
-Máy cắt thép
– Dụng cụ đo kích thước
Trịnh Văn Sang / Nguyễn Văn Khoa
7 Thử độ dính bám lớp phủ trên nền kim loại – PP kéo nhổ TCVN 10267:2014
(TK: ASTM D 4541-22)
– Máy thử kéo JW-6000C
– Keo dán, đĩa thép chuyên dụng
Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang
8 Xác định chiều dày lớp phủ bằng phương pháp cảm ứng điện từ TCVN 4392:1986; TCVN 5878:2007; TCVN 9406:2012 – Máy đo MITUTOYO (Neoderm)
– Tấm màng chuẩn, tấm nền chuẩn
Trịnh Văn Sang
III. KIỂM TRA BÊ TÔNG
9 Xác định cường độ nén của bê tông TCVN 3118:2022
(TK: TCVN 10303:2025)
– Máy nén TYA 600, MATEST 1200KN
– Máy mài, thước đo chuyên dụng
Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang
IV. THỬ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG
10 Bê tông cốt thép – Kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn bằng phương pháp điện thế TCVN 9348:2012 – Điện cực so sánh (CuSO4, AgCl)
– Hiển thị MILWAUKEE, máy khoan, máy mài
– Thiết bị dò vị trí cốt thép, dung dịch dẫn điện
Trịnh Văn Sang / Nguyễn Mạnh Hùng
11 Phương pháp điện từ xác định chiều dày bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông TCVN 9356:2012
(TK: BS 1881 Part 204:1988)
– HILTI PS 200S, HILTI PS 85, HILTI PS 50, LANGRY LR-G100
– Bút, thước
Trịnh Văn Sang
12 Xác định cường độ kéo bề mặt và cường độ bám dính trực tiếp của bê tông TCVN 9349:2012; TCVN 9491:2012
(TK: ASTM C1583; ASTM D4541)
– Thiết bị R 20000ND (SANKO TECHNO)
– Máy khoan, máy mài, tấm thép hình vành khăn
– Keo chuyên dụng, epoxy, acrylic hai thành phần
Trịnh Văn Sang / Nguyễn Văn Khoa
13 Xác định cường độ uốn & nén của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-11:2022 – Máy thử uốn TYA 600 (lực nén 100KN)
– Hai tấm nén thép cứng (cạnh 40mm, dày ≥10mm)
– Keo gắn
Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang
14 Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền TCVN 3121-12:2022 – Máy kéo JW-6000C
– Vòng hình tròn cụt, tấm đầu kéo bám dính hình tròn
– Keo gắn
Trịnh Văn Sang / Nguyễn Mạnh Hùng
15 Kiểm tra lực kéo, nhổ của bulong & thép TCVN 9490:2012
(TK: ASTM C900-19; ASTM E488/E488M-22)
– Thiết bị HYDRAJAWS 145KN
– Máy khoan, dụng cụ làm sạch lỗ khoan, thước kẹp, vòng đệm
Trịnh Văn Sang
16 Kiểm tra không phá hoại xác định chiều rộng vết nứt của bê tông bằng kính lúp TCVN 5879:2009 – Kính lúp SCALE LOUPE 0.05mm
– Đèn LED, thiết bị ghi hình ảnh vết nứt
Trịnh Văn Sang / Nguyễn Văn Khoa
17 Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy TCVN 9334:2012
(TK: JIS A1155:2012; ASTM C805/C805M-18)
– Búa MATEST
– Máy mài, bàn chải sắt, thước, bút, phấn
Trịnh Văn Sang
18 Phương pháp thử không phá hủy đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âm TCVN 9357:2012
(TK: TCVN 13536:2022; ASTM C597-22)
– Siêu âm Matest, cặp đầu dò
– Chất tiếp âm, máy mài, búa, đục, thước
Trịnh Văn Sang
19 Sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén của bê tông TCVN 9335:2012 – Búa MATEST, siêu âm MATEST
– Thiết bị làm phẳng, bàn chải sắt, chất tiếp âm
Trịnh Văn Sang
20 Bê tông – Phương pháp siêu âm xác định cường độ chịu nén TCVN 13536:2022 – Siêu âm Matest, cặp đầu dò
– Chất tiếp âm, máy mài, thước
Nguyễn Mạnh Hùng
21 Bê tông – Phương pháp xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấu TCVN 12252:2020
(TK: TCVN 3118:2022; TCVN 10303:2025; TCVN 14524:2025)
– Máy khoan rút lõi, máy nén TYA 600
– Máy dò vị trí cốt thép Hilti, máy mài, thước đo
Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang
V. QUAN TRẮC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH
22 Cấu kiện bê tông và bê tông đúc sẵn – Phương pháp thí nghiệm gia tải đánh giá độ bền, cứng và chống nứt TCVN 9347:2012 – Hệ dầm phân tải, neo, vật tải tĩnh
– Đồng hồ so 0.01mm-100mm, kính đo nứt 0.05mm
– Kích thủy lực, đồng hồ bấm giờ
Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang
VI. THỬ NGHIỆM ĂN MÒN THÉP VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP
23 Xác định chiều dày lớp bê tông bị carbonat hóa TCVN 13933:2024
(TK: BS EN 14630:2006)
– Máy khoan, máy đục, thước Mitutoyo
– Phenoltalein, Alcol 95°
Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang
VII. TIẾNG ỒN ÂM HỌC
24 Xác định mức áp suất âm của tiếng ồn phát ra từ máy và thiết bị TCVN 12964:2020; TCVN 12965:2020; TCVN 12966:2020; TCVN 12967:2020; TCVN 12968:2020; TCVN 12969:2020 – Máy đo âm RION NL22
– Chân máy, thước đo laser
Trịnh Văn Sang
VIII. RUNG CHẤN TRONG XÂY DỰNG
25 Rung động và chấn động – Rung động do các hoạt động xây dựng và sản xuất công nghiệp – Phương pháp đo TCVN 6963:2001 – RION VA 11C, RION VM 52, KYOWA AS 1TG Nguyễn Mạnh Hùng
26 Đo rung động và đánh giá ảnh hưởng đến công trình TCVN 7191:2002 – RION VA 11C, KYOWA AS 1TG Trịnh Văn Sang
IX. CÔNG TÁC HIỆN TRƯỜNG KHÁC
27 Nén phẳng hiện trường để xác định mô đun biến dạng (E) và hệ số nền (K) của đất nền dưới đáy móng thực tế TCVN 9354:2012 – Tấm nén thép, kích thủy lực HP15N
– Hệ thống phản lực, giàn neo tải
– Đồng hồ so Mitutoyo 0.01mm-100mm, cát mịn, thước thủy chuẩn
Nguyễn Văn Khoa / Trịnh Văn Sang

 

CÔNG TY TNHH KIỂM ĐỊNH & GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG MIỀN NAM
PHÒNG THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

TP.HCM, ngày 14 tháng 4 năm 2026

📞 Hotline: 0868.393.098 | ✉️ Email: Info.kiemdinhmiennam@gmail.com
Zalo
Hãy để chúng tôi phục vụ bạn
Hotline: 0868.393.098