DANH MỤC HỒ SƠ PHÁP LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH

📋 DANH MỤC HỒ SƠ PHÁP LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ

(Theo Nghị định quy định chi tiết Luật Xây dựng 2025 về quản lý hoạt động xây dựng)

📌 Căn cứ pháp lý:

  • Điều 37 – Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi tại cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
  • Điều 56 – Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng
  • Điều 58, 59, 60, 61, 62, 63 – Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng các loại
📁 PHẦN 1: HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI (Điều 37)

I. Văn bản pháp lý về chủ trương đầu tư

  • Văn bản về chủ trương đầu tư xây dựng dự án (quyết định phê duyệt/chấp thuận chủ trương đầu tư).
  • Quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng (đối với dự án trong rừng).
  • Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất (đối với dự án không yêu cầu chấp thuận chủ trương).

II. Hồ sơ quy hoạch, kiến trúc

  • Văn bản phê duyệt phương án thiết kế kiến trúc được lựa chọn (nếu có thi tuyển).
  • Văn bản chấp thuận/quyết định phê duyệt và hồ sơ quy hoạch sử dụng làm căn cứ lập dự án (theo Điều 28).

III. Thỏa thuận, xác nhận kỹ thuật

  • Văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án.
  • Văn bản chấp thuận độ cao công trình (theo quy định về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không).
  • Các văn bản pháp lý, tài liệu khác có liên quan (nếu có).

IV. Hồ sơ kỹ thuật – khảo sát – thiết kế

  • Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt.
  • Báo cáo nghiên cứu khả thi (gồm thuyết minh và hồ sơ thiết kế xây dựng).
  • Danh mục tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng cho dự án.
  • Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng (nếu có).

V. Chứng chỉ hành nghề

  • Mã số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm thiết kế, chủ trì các bộ môn thiết kế, chủ trì thẩm tra (nếu có).

VI. Hồ sơ đặc thù theo loại dự án

  • Dự án đường sắt: văn bản chấp thuận danh mục tiêu chuẩn.
  • Dự án đầu tư công, PPP, đầu tư kinh doanh có vốn nhà nước: tổng mức đầu tư, thông tin giá, định mức, kết quả thẩm định giá.
  • Dự án có vi phạm hành chính về xây dựng: báo cáo quá trình thực hiện, biên bản xử phạt, báo cáo kiểm định.
  • Dự án sửa chữa, cải tạo: hồ sơ khảo sát hiện trạng, báo cáo kiểm định chất lượng công trình.
📁 PHẦN 2: GIẤY TỜ HỢP PHÁP VỀ ĐẤT ĐAI (Điều 56)

Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:

  1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (các thời kỳ).
  2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
  3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  4. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng.
  5. Các loại giấy tờ đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận nhưng chưa được cấp (theo Điều 157 Luật Đất đai 2024).
  6. Quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, hợp đồng thuê đất, giấy tờ trúng đấu giá quyền sử dụng đất (đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất từ sau 01/7/2004).
  7. Báo cáo hiện trạng sử dụng đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất (theo Điều 142, 145 Luật Đất đai 2024).
  8. Giấy tờ xếp hạng di tích lịch sử – văn hóa, danh lam thắng cảnh.
  9. Văn bản chấp thuận về địa điểm xây dựng đối với công trình biển quảng cáo, trạm viễn thông, cột ăng-ten.
  10. Giấy tờ hợp pháp về đất đai của chủ rừng và hợp đồng cho thuê môi trường rừng (đối với dự án du lịch sinh thái trong rừng).
  11. Quyết định giao đất, cho thuê đất có mục đích sử dụng đất chính đối với trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích.
  12. Hợp đồng thuê đất giữa chủ đầu tư và người quản lý công trình giao thông hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý giao thông đối với công trình xây dựng trong phạm vi đất giao thông.
  13. Văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác định diện tích các loại đất (theo đề nghị của cơ quan cấp phép xây dựng).
  14. Hợp đồng thuê đất hoặc thuê công trình hợp pháp (đối với trường hợp chủ đầu tư thuê lại).
  15. Quy định của UBND cấp tỉnh về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng đất trồng lúa đối với công trình phục vụ sản xuất nông nghiệp.
  16. Các giấy tờ hợp pháp khác theo quy định pháp luật về đất đai.
📁 PHẦN 3: HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (Điều 57-63)

Thành phần chung (áp dụng cho mọi loại GPXD):

  • Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo Mẫu số 01 Phụ lục II).
  • Một trong các giấy tờ hợp pháp về đất đai (theo Điều 56).
  • Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế (nếu có).
  • Kết quả thực hiện thủ tục về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường (nếu có yêu cầu).
  • Văn bản ý kiến của cơ quan chuyên môn về văn hóa (nếu có yêu cầu).
  • Bộ bản vẽ thiết kế xây dựng (theo từng loại công trình).

Bản vẽ thiết kế yêu cầu cụ thể:

  • Công trình không theo tuyến: tổng mặt bằng, mặt bằng định vị, kiến trúc các mặt bằng/mặt đứng/mặt cắt, mặt bằng móng, giải pháp kết cấu chính, đấu nối hạ tầng.
  • Công trình theo tuyến: sơ đồ vị trí tuyến, mặt bằng tổng thể/bình đồ, mặt cắt dọc/ngang chủ yếu.
  • Nhà ở riêng lẻ: mặt bằng công trình trên lô đất, sơ đồ vị trí, mặt bằng các tầng, mặt đứng, mặt cắt chính, mặt bằng móng, sơ đồ đấu nối cấp/thoát nước, cấp điện, cam kết an toàn với công trình liền kề.
  • Công trình sửa chữa, cải tạo: bản vẽ hiện trạng bộ phận sửa chữa, ảnh chụp hiện trạng, thiết kế sửa chữa.
  • Công trình di dời: giấy tờ đất nơi di dời đến, bản vẽ hoàn công/thực trạng, báo cáo khảo sát chất lượng, phương án di dời.

📌 Lưu ý về hình thức hồ sơ (Điều 57):

  • Thực hiện cấp phép trực tuyến toàn trình.
  • Bản chính, bản sao có chứng thực, bản sao điện tử có giá trị pháp lý.
  • Hồ sơ điện tử: đơn dạng e-Form, bản vẽ định dạng .pdf/.dwg (với công trình áp dụng BIM: theo Điều 8).
  • Các văn bản scan từ bản chính hoặc bản sao điện tử có chứng thực.
📁 PHẦN 4: HỒ SƠ ĐIỀU CHỈNH, GIA HẠN, CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Điều chỉnh GPXD (Điều 64):

  • Đơn đề nghị điều chỉnh GPXD (Mẫu số 02 Phụ lục II).
  • Bản chính GPXD đã cấp kèm hồ sơ bản vẽ đã được cấp.
  • Bộ bản vẽ thiết kế điều chỉnh (thiết kế triển khai sau dự án được phê duyệt hoặc thiết kế điều chỉnh tại Báo cáo nghiên cứu khả thi).
  • Báo cáo kết quả thẩm định và văn bản phê duyệt thiết kế điều chỉnh (trừ nhà ở riêng lẻ).
  • Giấy tờ hợp pháp về đất đai (nếu điều chỉnh làm thay đổi diện tích đất hoặc chức năng sử dụng đất).

Gia hạn GPXD (Điều 64):

  • Đơn đề nghị gia hạn GPXD (Mẫu số 02 Phụ lục II).
  • Bản chính GPXD đã được cấp.
  • Lưu ý: Mỗi GPXD được gia hạn tối đa 02 lần, mỗi lần 12 tháng.

Cấp lại GPXD (Điều 65):

  • Đơn đề nghị cấp lại GPXD (nêu rõ lý do).
  • Bản chính GPXD đã cấp (trường hợp rách, nát).

MẪU DANH MỤC HỒ SƠ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH

Quyết định 648/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi.

(Phụ lục VIb ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng)

I. HỒ SƠ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG

  1. Quyết định chủ trương đầu tư xây dựng và Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng (nếu có).
  2. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình và Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng.
  3. Nhiệm vụ thiết kế, các văn bản thẩm định, tham gia ý kiến của các cơ quan có liên quan trong việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng và thiết kế cơ sở.
  4. Phương án đền bù giải phóng mặt bằng và xây dựng tái định cư (nếu có).
  5. Văn bản của các tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về: thỏa thuận quy hoạch, thỏa thuận hoặc chấp thuận sử dụng hoặc đấu nối với công trình kỹ thuật bên ngoài hàng rào; đánh giá tác động môi trường, đảm bảo an toàn (an toàn giao thông, an toàn cho các công trình lân cận) và các văn bản khác có liên quan.
  6. Quyết định cấp đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền hoặc hợp đồng thuê đất đối với trường hợp không được cấp đất.
  7. Giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp được miễn giấy phép xây dựng.
  8. Quyết định chỉ định thầu, phê duyệt kết quả lựa chọn các nhà thầu và hợp đồng xây dựng giữa chủ đầu tư với các nhà thầu.
  9. Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của các nhà thầu theo quy định.
  10. Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư xây dựng.

II. HỒ SƠ KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

  1. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát, báo cáo khảo sát xây dựng công trình.
  2. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng.
  3. Kết quả thẩm tra, thẩm định thiết kế xây dựng; quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng công trình kèm theo: hồ sơ thiết kế xây dựng công trình đã được phê duyệt (có danh mục bản vẽ kèm theo); chỉ dẫn kỹ thuật.
  4. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình.
  5. Các văn bản, tài liệu, hồ sơ khác có liên quan đến giai đoạn khảo sát, thiết kế xây dựng công trình.

III. HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

  1. Danh mục các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình và các văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm quyền.
  2. Bản vẽ hoàn công (có danh mục bản vẽ kèm theo).
  3. Các kế hoạch, biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng thi công xây dựng công trình.
  4. Các chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, nhãn mác hàng hóa, tài liệu công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa; chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của cơ quan chuyên ngành; chứng nhận hợp chuẩn (nếu có) theo quy định của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa.
  5. Các kết quả quan trắc (nếu có), đo đạc, thí nghiệm trong quá trình thi công.
  6. Các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu bộ phận hoặc giai đoạn công trình (nếu có) trong quá trình thi công xây dựng.
  7. Các kết quả thí nghiệm đối chứng, kiểm định chất lượng công trình, thí nghiệm khả năng chịu lực kết cấu xây dựng (nếu có).
  8. Hồ sơ quản lý chất lượng của thiết bị lắp đặt vào công trình.
  9. Quy trình vận hành, khai thác công trình (nếu có); quy trình bảo trì công trình.
  10. Văn bản thỏa thuận, chấp thuận, xác nhận của các tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về:

a) Di dân vùng lòng hồ, khảo sát các di tích lịch sử, văn hóa;

b) An toàn phòng cháy, chữa cháy;

c) An toàn môi trường;

d) An toàn lao động, an toàn vận hành hệ thống thiết bị công trình, thiết bị công nghệ;

đ) Thực hiện Giấy phép xây dựng (đối với trường hợp phải có giấy phép xây dựng);

e) Cho phép đấu nối với công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình khác có liên quan;

g) Văn bản của cơ quan chuyên môn về xây dựng, quản lý phát triển đô thị về việc hoàn thành các công trình hạ tầng kỹ thuật có liên quan của dự án theo kế hoạch xây dựng nêu tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đã được thẩm định, phê duyệt;

h) Các văn bản khác theo quy định của pháp luật có liên quan.

  1. Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có).
  2. Phụ lục các tồn tại cần sửa chữa, khắc phục (nếu có) sau khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng.
  3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.
  4. Văn bản thông báo của cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định này (nếu có).
  5. Các hồ sơ, tài liệu có liên quan trong quá trình thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu theo quy định tại Điều 24 Nghị định này (nếu có).
  6. Các hồ sơ/văn bản/tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình xây dựng.

Ghi chú

Khi gửi hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 24 Nghị định này, chủ đầu tư chỉ gửi danh mục liệt kê các tài liệu nêu tại Phụ lục này, trừ các hồ sơ tài liệu quy định tại khoản 13, 14, 15 của Phụ lục này.

Zalo
Hãy để chúng tôi phục vụ bạn
Hotline: 0868.393.098